ổ cắm đơn 15A công nghiệp 3915S vỏ kim loại màu xám lắp nổi, ổ cắm tường đơn tiêu chuẩn BS 546, bảng bền chắc bằng thép không gỉ và PC, bộ phận bên trong bằng đồng, ổ điện công suất lớn dùng cho xưởng, nhà máy
- Tổng quan
- Sản phẩm đề xuất
- Xưởng Công Nghiệp & Nhà Máy Sản Xuất: Lý tưởng để vận hành các máy móc tải trung bình và các công cụ công nghiệp chuyên dụng yêu cầu dung lượng 15A.
- Nhà bếp thương mại & Tiệm giặt ủi: kim loại bọc vỏ ngoài mang lại lớp bảo vệ bổ sung chống va chạm vô ý từ các thiết bị di động hoặc xe đẩy.
- Kho Hàng & Khu Vực Bốc Dỡ: Đủ chắc chắn để chịu được rung động và xử lý thô ráp đặc trưng tại các trung tâm logistics.
- Phòng Máy & Trạm Biến Áp: Phù hợp với các khu vực kỹ thuật nơi độ bền cơ học và sự tuân thủ BS 546 quan trọng hơn vẻ ngoài thẩm mỹ.
- Cơ Sở Giáo Dục & Công Cộng: Lý tưởng cho các trường cao đẳng kỹ thuật hoặc công trình công cộng nơi cần đi dây lộ thiên và độ bền khi lắp đặt nổi.
- Chất Lượng Được Chứng Nhận: Chúng tôi là Doanh Nghiệp Công Nghệ Cao Quốc Gia và Doanh Nghiệp Được Chứng Nhận AEO Hải Quan, sở hữu nhiều chứng nhận quốc tế bao gồm CE, SONCAP và SGS.
- Kỹ thuật chính xác: Cơ sở của chúng tôi bao gồm phòng thí nghiệm kiểm tra điện đạt tiêu chuẩn CNAS, đảm bảo mọi công tắc đều vượt mức yêu cầu hiệu suất trước khi xuất xưởng.
- Vượt Trội Về Vật Liệu: Khác với các đối thủ cạnh tranh sử dụng hợp kim kém chất lượng, chúng tôi sử dụng lõi đồng đặc và các tấm thép không gỉ cao cấp để đạt được khả năng chống ăn mòn và dẫn điện tối ưu.
- Khả năng tùy chỉnh: Với sự hỗ trợ từ đội ngũ nghiên cứu và phát triển chuyên nghiệp, chúng tôi cung cấp đầy đủ các dịch vụ OEM và ODM để điều chỉnh sản phẩm phù hợp với nhu cầu thị trường khu vực cụ thể của bạn.
- Hiệu Quả Vận Chuyển: Bao bì tiêu chuẩn hóa của chúng tôi (1 cái/túi Nylon, 50 cái/thùng carton) được thiết kế để vận chuyển quốc tế an toàn và dễ dàng quản lý tồn kho.


| Số hiệu mô hình | 3915S | Phạm vi | Kim loại bọc |
| Phương pháp lắp đặt | Lắp đặt trên bề mặt | Tuổi thọ | ≥15.000 chu kỳ |
| LOẠI | ổ cắm 15A có công tắc | Màu sắc | Xám |
| Kích thước (D × R × C) | 86mm x 86mm x 46.3mm | Tiêu chuẩn (Tuân thủ) | BS 546 |
| Điện áp định số | 220-250V | Bao bì | 1 Cái/Túi nylon, 1 Cái/Hộp, 50 Hộp/Thùng |
| Dòng điện định mức | 15a | Số lượng mỗi thùng carton (QTY/CTN) | 50 chiếc/thùng carton |
| Vật liệu bảng | Thép không gỉ; PC | Kích thước thùng carton (D × R × C) | 48cm x 29.3cm x 19cm |
| Vật liệu đáy | Nylon | Trọng lượng cả bì (G.W.) | 13.55 |
| Vật liệu kim loại | Đồng Đỏ | Trọng lượng tịnh (N.W.) | 12.55 |









